sâu róm

Học thuật
Thân thiện
sâu róm

Một con sâu róm bò trên chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại sâu bướm nhiều lông: "Sâu róm" tên gọi chung cho ấu trùng (sâu non) của một số loài bướm thuộc bộ Cánh vảy (Lepidoptera), đặc điểm nổi bật cơ thể phủ đầy lông. Những sợi lông này thường gây ngứa hoặc dị ứng khi chạm vào da người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con không nên chạm vào sâu róm lông của chúng gây ngứa.
    • Trên cây ổi sau vườn rất nhiều sâu róm đang ăn .
    • Anh ấy bị nổi mẩn đỏ khắp tay sau khi vô tình đụng phải tổ sâu róm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị sâu róm đốt": Cụm từ dân gian dùng để chỉ việc da bị ngứa, nổi mẩn do tiếp xúc với lông của sâu róm, mặc dù trên thực tế sâu róm không "đốt" tiết chất độc từ lông.
    • Tay cháu sưng tấy lên, có lẽ bị sâu róm đốt rồi.
Biến thể từ gần giống
  • Sâu đo (danh từ): Một loại sâu khác, thường không lông gây ngứa, di chuyển bằng cách co duỗi thân mình.
  • Sâu bướm (danh từ): Tên gọi chung cho ấu trùng của các loài bướm, trong đó bao gồm cả sâu róm.
Từ đồng nghĩa
  • Sâu lông: Cách gọi khác dựa trên đặc điểm hình thái ( lông).
  • Ấu trùng bướm lông: Cách gọi mang tính mô tả khoa học hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Như sâu róm": Thành ngữ von dùng để chỉ một đám đông hoặc một nhóm người gây phiền toái, khó chịu, quấy rối.
    • trẻ nghịch ngợm ấy cứ lăng xăng quanh bàn như sâu róm vậy.
sâu róm

Một con sâu róm bò trên chiếc lá xanh.

  1. d. Sâu lông rậm, tiết chất làm ngứa.